異文化 [Dị Văn Hóa]

いぶんか

Danh từ chung

văn hóa khác; văn hóa nước ngoài

JP: 文化ぶんか生活せいかつ適応てきおうするのは一般いっぱんむずかしい。

VI: Thích nghi với cuộc sống của một nền văn hóa khác nói chung là khó khăn.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

文化ぶんか交流こうりゅう大切たいせつだとおもいます。
Tôi nghĩ giao lưu văn hóa rất quan trọng.
文化ぶんかかんのコミュニケーションはとてもむずかしいです。
Giao tiếp giữa các nền văn hóa rất khó khăn.