略して [Lược]

りゃくして

Cụm từ, thành ngữ

viết tắt

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

名前なまえりゃくさずにきなさい。
Hãy viết tên đầy đủ, không viết tắt.
キャサリン、もしくはりゃくしてキャス。
Catherine, hoặc gọi tắt là Cass.
わたし名前なまえはロバートなので、みなりゃくしてボブとびます。
Tên tôi là Robert, nhưng mọi người thường gọi tôi là Bob.