留守番電話 [Lưu Thủ Phiên Điện Thoại]

るすばんでんわ

Danh từ chung

máy trả lời tự động; máy trả lời điện thoại

JP: あなたは留守番るすばん電話でんわうべきだ。

VI: Bạn nên mua máy trả lời tự động.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

留守番るすばん電話でんわにメッセージをれてください。
Hãy để lại tin nhắn vào máy trả lời tự động.
わたし留守番るすばん電話でんわ便利べんりだとわかった。
Tôi nhận ra rằng máy trả lời tự động rất tiện lợi.