画材 [Hoạch Tài]
がざい
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 34000
Độ phổ biến từ: Top 34000
Danh từ chung
chủ đề của một bức tranh
Danh từ chung
dụng cụ nghệ thuật; vật liệu nghệ thuật
JP: できたらスケッチブックと4Bの鉛筆も買ってきておいてね。まだそんなに高い画材はいらないよ。
VI: Nếu được, hãy mua giùm tôi một quyển sổ vẽ và bút chì 4B nhé. Chưa cần đến những dụng cụ vẽ đắt tiền đâu.