町道 [Đinh Đạo]
ちょうどう
Danh từ chung
đường phố thị trấn
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は町で道に迷った。
Anh ấy đã lạc đường trong thị trấn.
この町は道が狭いです。
Đường phố ở thị trấn này hẹp.
彼の弟は町で道に迷った。
Em trai của anh ấy đã lạc đường trong thành phố.
兵隊が町への道を封鎖した。
Lính đã phong tỏa con đường dẫn vào thị trấn.
私たちの町は泥んこ道で有名です。
Thị trấn của chúng tôi nổi tiếng với những con đường lầy lội.
この道を行けばあなたは町の中心に行けます。
Đi theo con đường này bạn sẽ đến trung tâm thị trấn.
もしかして、ここから町へ行く道をご存じではないでしょうか。
Bạn có biết đường từ đây đến thị trấn không?
それからバスは町を出て、田舎道を走っていきました。
Sau đó, chiếc xe buýt đã rời khỏi thị trấn và chạy trên đường quê.
これが隣の町へ行くただ1本の道である。
Đây là con đường duy nhất dẫn đến thị trấn bên cạnh.
どちらの道を行こうとも、町まで車で行けばせいぜい20分くらいでしょう。
Dù đi con đường nào, nếu đi xe đến thị trấn thì tối đa cũng chỉ mất khoảng 20 phút.