男手 [Nam Thủ]
おとこで
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 43000
Độ phổ biến từ: Top 43000
Danh từ chung
lao động nam
JP: やっぱり男手があると、作業の幅が広がるねぇ。
VI: Có sự giúp đỡ của đàn ông thì công việc cũng trở nên đa dạng hơn.
🔗 女手
Danh từ chung
chữ viết tay nam
🔗 女手
Danh từ chung
⚠️Từ cổ
chữ Hán
🔗 女手