男女関係 [Nam Nữ Quan Hệ]
だんじょかんけい
Danh từ chung
quan hệ nam nữ; quan hệ tình dục
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
男女関係なく、行くべきでしょうね。
Nam hay nữ, ai cũng nên đi thử một lần.
男女関係における嫉妬はしばしば信頼の欠落によってもたらされる。
Ghen tuông trong mối quan hệ nam nữ thường xuất phát từ sự thiếu tin tưởng.
私の頭が古いと言われるかもしれないが、結婚前に男女の関係を持つべきではないと思う。
Tôi có thể bị cho là lỗi thời, nhưng tôi nghĩ rằng nam nữ không nên có quan hệ trước khi kết hôn.
お互に恋愛のできないやうな男女が、なんの必要から友情関係を結ぶのか、筆者にはさつぱりわからんのである。
Tôi không hiểu tại sao những người đàn ông và phụ nữ không thể yêu nhau lại cần thiết phải có mối quan hệ bạn bè.
お互に恋愛のできないような男女が、なんの必要から友情関係を結ぶのか、筆者にはさっぱりわからんのである。
Tôi không hiểu tại sao những người đàn ông và phụ nữ không thể yêu nhau lại cần thiết phải có mối quan hệ bạn bè.
この運動はまだその全ての目標を達成しているわけではないが、男女関係の色々な分野にすでにかなりの影響を与えている。
Phong trào này chưa đạt được tất cả mục tiêu, nhưng đã có ảnh hưởng đáng kể đến nhiều lĩnh vực liên quan đến nam nữ.