男女平等 [Nam Nữ Bình Đẳng]
だんじょびょうどう
Danh từ chung
bình đẳng giới
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
男女は平等なんだなって、つくづく感じるよ。
Tôi thực sự cảm nhận được sự bình đẳng giữa nam và nữ.
今や男女の賃金を平等にするだけでなく、家事の責任も平等にすべき時である。
Bây giờ không chỉ cần bình đẳng về tiền lương giữa nam và nữ, mà còn cả trách nhiệm gia đình nữa.
彼らは男女が平等なのは当然の事だと思っている。
Họ tin rằng nam và nữ bình đẳng là điều hiển nhiên.