申し子 [Thân Tử]

もうしご
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 33000

Danh từ chung

đứa trẻ trời ban (đáp lại lời cầu nguyện Shinto hoặc Phật giáo)

Danh từ chung

📝 thường là ~の申し子

đứa trẻ (ví dụ: của một thời đại); sản phẩm