田舎町 [Điền Xá Đinh]

いなかまち

Danh từ chung

thị trấn nông thôn

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ちいさな田舎町いなかまちきた失踪しっそう事件じけん殺人さつじん事件じけんで、町中まちなかがてんやわんやだ。
Vụ mất tích và giết người ở thị trấn nhỏ đã làm cả thị trấn hỗn loạn.