産毛 [Sản Mao]
うぶ毛 [Mao]
生毛 [Sinh Mao]
うぶげ
Danh từ chung
lông tơ; lông măng
JP: 孵化後まもないヒナは、産毛が濡れていますが、2時間もすると乾いてフワフワになります。
VI: Chim non sau khi nở sẽ có lông ẩm ướt nhưng chỉ sau 2 giờ, lông sẽ khô và trở nên xốp mềm.
Danh từ chung
lông tơ