産業用 [Sản Nghiệp Dụng]
さんぎょうよう
Tiền tố
công nghiệp
🔗 産業用ロボット
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
民生用・産業用を含めて、ゴミのかさをコンパクト化する機器の今後の市場成長性が法制度の動向と関連して注目される。
Sự phát triển thị trường tương lai của các thiết bị làm giảm thể tích rác thải, bao gồm cả dân dụng và công nghiệp, đang được chú ý liên quan đến xu hướng pháp luật.