生計 [Sinh Kế]
せいけい
Từ phổ biến trong tìm kiếm (Top ~2000)
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 18000
Danh từ chung
sinh kế; cuộc sống
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
どうやって生計立ててるの?
Bạn kiếm sống như thế nào?
歌を歌って生計を立てている。
Tôi kiếm sống bằng cách hát.
サリーはピアノで生計をたてている。
Sally kiếm sống bằng cách chơi đàn piano.
彼は筆で生計を立てている。
Anh ấy kiếm sống bằng nghề viết.
生計費は昨年うなぎ上りでした。
Chi phí sinh hoạt năm ngoái đã tăng vọt.
彼女は年金で生計を立てなければならない。
Cô ấy phải sống bằng lương hưu.
彼は教師として生計を立てた。
Anh ấy đã kiếm sống bằng nghề giáo viên.
生計を立てるためにしっかり働きなさい。
Hãy làm việc chăm chỉ để kiếm sống.
彼女は作家として生計を立てている。
Cô ấy kiếm sống bằng nghề viết văn.
彼は書くことで生計を立てている。
Anh ấy kiếm sống bằng việc viết lách.