生米 [Sinh Mễ]
なまごめ
Danh từ chung
gạo chưa nấu
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
生米と生卵はよく見るけど生麦はあまり見ない。
Thường thấy gạo sống và trứng sống nhưng ít thấy lúa mạch sống.