生産技術 [Sinh Sản Kĩ Thuật]
せいさんぎじゅつ
Danh từ chung
khoa học công nghiệp
JP: 私たちは生産技術では国際的に競争力がある。
VI: Chúng tôi có sức cạnh tranh quốc tế về công nghệ sản xuất.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
技術革新のおかげで、その工場の最大生産量は2倍になった。
Nhờ vào đổi mới kỹ thuật, công suất sản xuất tối đa của nhà máy đã tăng gấp đôi.