生活環境 [Sinh Hoạt Hoàn Cảnh]
せいかつかんきょう
Danh từ chung
môi trường sống
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
新しい環境に生活を合わせてゆかなければならなかった。
Tôi đã phải thích nghi với cuộc sống mới trong môi trường mới.
我々の生活は環境によって決定される。
Cuộc sống của chúng ta được quyết định bởi môi trường.
人間や動物の生活も、この大気という環境への対応の仕方によって左右される。
Cuộc sống của con người và động vật cũng bị ảnh hưởng bởi cách họ phản ứng với môi trường khí quyển này.
そして第三が地球環境の保全であり、省エネルギー、省資源型の生活を送る仕組みが必要となる。
Và thứ ba là bảo vệ môi trường, cần có hệ thống sống tiết kiệm năng lượng và tài nguyên.