生活文化 [Sinh Hoạt Văn Hóa]

せいかつぶんか

Danh từ chung

văn hóa đời sống hàng ngày

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

文化ぶんか生活せいかつ適応てきおうするのは一般いっぱんむずかしい。
Thích nghi với cuộc sống của một nền văn hóa khác nói chung là khó khăn.
すべて国民こくみんは、健康けんこう文化ぶんかてき最低さいてい限度げんど生活せいかついとな権利けんりゆうする。
Mọi công dân đều có quyền sống một cuộc sống tối thiểu về sức khỏe và văn hóa.
言葉ことばではうまく表現ひょうげんできないけど、日本にほんとアメリカの文化ぶんか生活せいかつスタイルのちがいを垣間見かいまみがした。
Tôi không thể diễn đạt bằng lời, nhưng cảm nhận được sự khác biệt về văn hóa và lối sống giữa Nhật Bản và Mỹ.