生態環境 [Sinh Thái Hoàn Cảnh]

せいたいかんきょう

Danh từ chung

môi trường sinh thái

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

汚染おせん公害こうがい地域ちいき生態せいたい環境かんきょう壊滅かいめつてき影響えいきょうあたえる。
Ô nhiễm môi trường có tác động tàn phá đến hệ sinh thái khu vực.
だい周辺しゅうへん環境かんきょうとの親和しんわせいであり、最小さいしょう廃棄はいきぶつ自然しぜんエネルギーの利用りようとう周辺しゅうへん生態せいたい調和ちょうわしたじゅう空間くうかん形成けいせいすることである。
Thứ hai là khả năng tương thích với môi trường xung quanh, tạo ra không gian sống hài hòa với sinh thái xung quanh bằng cách sử dụng tối thiểu chất thải và năng lượng tự nhiên.