生徒会長 [Sinh Đồ Hội Trường]

せいとかいちょう

Danh từ chung

chủ tịch hội học sinh

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

「あれが生徒せいと会長かいちょう?」「かっこよくない?」「つーか、美形びけい?」
"Đó là hội trưởng học sinh đó." "Trông có phong độ không?" "Hay là, đẹp trai không?"
ヴァレンシアは対立たいりつ候補こうほよりもはるかに生徒せいと会長かいちょう候補こうほ相応ふさわしい。
Valencia xứng đáng làm chủ tịch hội sinh viên hơn nhiều so với đối thủ cạnh tranh.
生徒せいとかい会長かいちょう選出せんしゅつにあたり、1くみはトムを2くみはメアリーをした。
Trong cuộc bầu cử hội học sinh, lớp một ủng hộ Tom, lớp hai ủng hộ Mary.