生化学 [Sinh Hóa Học]

せいかがく
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 24000

Danh từ chung

sinh hóa học

JP: 生化学せいかがく試験しけんはやさしかった。

VI: Kỳ thi hóa sinh học khá dễ.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ生化学せいかがく知識ちしきふかめた。
Anh ấy đã mở rộng kiến thức về sinh hóa học.
わたしは生化学せいかがくについてほとんどらない。
Tôi hầu như không biết gì về sinh hóa.
生化学せいかがくてきには、熱烈ねつれつ恋愛れんあい強迫きょうはく神経症しんけいしょう疾患しっかんとは区別くべつできないようだ。
Về mặt sinh hóa, tình yêu nồng cháy không thể phân biệt được với chứng rối loạn ám ảnh cưỡng chế.
エメット理論りろん生化学せいかがくにも適用てきようできるということが、最近さいきん研究けんきゅう主要しゅよう成果せいかである。
Việc lý thuyết Emmet có thể áp dụng được trong sinh hóa học là một trong những kết quả chính của các nghiên cứu gần đây.