生まれ故郷 [Sinh Cố Hương]

うまれこきょう

Danh từ chung

nơi sinh của một người

JP: 彼女かのじょまれこきょう埋葬まいそうされた。

VI: Cô ấy đã được chôn cất tại quê hương mình.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

ブラジルは、わたしまれこきょうです。
Brazil là quê hương của tôi.
わたしたちははじめてかれまれこきょうたずねた。
Chúng ta đã lần đầu tiên thăm quê hương của anh ấy.
わたし自分じぶんまれこきょうふか愛着あいちゃくいている。
Tôi rất yêu quê hương nơi mình sinh ra.
きみはおとうさんのまれこきょうたずねたことがありますか。
Bạn đã từng thăm quê của bố bạn chưa?
この景色けしきると、なつかしいまれこきょうまちおもすよ。
Cảnh tượng này khiến tôi nhớ về thị trấn quê hương thân thương của mình.
わたしたちはまれこきょうそうかとかんがえています。
Chúng tôi đang cân nhắc việc chuyển về quê hương.
日本にほんくことがあったら、ぜひわたしまれこきょうたずねてみてください。
Nếu bạn có dịp đến Nhật Bản, hãy ghé thăm quê hương tôi nhé.
佐藤さとう上京じょうきょうするまえまれこきょうでスーパーを経営けいえいしていた。
Trước khi lên Tokyo, ông Sato đã quản lý một siêu thị ở quê nhà.