生まれつく [Sinh]
生まれ付く [Sinh Phó]
生れ付く [Sinh Phó]
うまれつく
Động từ Godan - đuôi “ku”Tự động từ
sinh ra (với); sinh ra (để); được định sẵn
JP: ガウスには数学的な問題を考える生まれついた才能があった。
VI: Gauss có tài năng bẩm sinh trong việc giải quyết các vấn đề toán học.
🔗 生まれつき
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼は生まれつきとても無口です。
Anh ấy rất ít nói từ khi sinh ra.
じつは彼は生まれつきよい人間なのです。
Thực ra anh ấy là một người tốt bẩm sinh.
そういう能力は彼が生まれつき持っているものだ。
Anh ấy sinh ra đã có khả năng đó.
彼は画家になるように生まれついていた。
Anh ấy sinh ra là để trở thành họa sĩ.
われわれのすべてが生まれつき音楽の才があるわけではない。
Không phải ai sinh ra cũng đều có năng khiếu âm nhạc.
生きようという本能は誰にも生まれつきそなわっている。
Bản năng muốn sống là điều mà mọi người đều có từ khi sinh ra.
防衛本能はどんな動物も生まれつきもっているものです。
Bản năng tự vệ là điều mà mọi loài động vật đều có từ khi sinh ra.