生き続ける [Sinh Tục]
いきつづける
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
tiếp tục sống; tiếp tục cuộc sống
Động từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)
giữ cho sống; sống sót
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
永遠に生き続ける者なし。
Không ai sống mãi được.
我々は生きている限り学び続けなければならない。
Chúng tôi phải tiếp tục học hỏi miễn là còn sống.
ケネディー大統領は殺害されたが、彼の伝説は永遠に生き続けるだろう。
Tổng thống Kennedy đã bị ám sát, nhưng huyền thoại về ông sẽ sống mãi.
その後、ホーキングは、学位を取り、ケンブリッジで研究を行い、生き続けたいと思った。
Sau đó, Hawking đã nhận bằng cấp, tiến hành nghiên cứu tại Cambridge và muốn tiếp tục sống.
さらにその他には、常に物々交換で生きていてその伝統的な方法に従事し続けている商人たちもいる。
Ngoài ra, vẫn còn những thương nhân tiếp tục sống bằng phương thức trao đổi hàng hóa truyền thống.
さらに私は今晩、アメリカで生きた100年以上の間にクーパーさんが目にした、ありとあらゆる出来事を思っています。心を破られるほどの悲しみ、そして希望。困難と、そして進歩。そんなことはできないと言われ続けたこと。にもかかわらず、ひたむきに前進し続けた人たちのこと。あのいかにもアメリカ的な信条を掲げて。Yes we can。私たちにはできる、と。
Hơn nữa, tôi đang nghĩ về tất cả những sự kiện mà ông Cooper đã chứng kiến trong hơn 100 năm sống ở Mỹ vào đêm nay. Những nỗi buồn tan nát cõi lòng và cả hy vọng. Những khó khăn và tiến bộ. Những lời nói rằng điều đó là không thể. Dù vậy, những người đã kiên trì tiến về phía trước, với niềm tin chính là điều rất Mỹ đó. Yes we can. Chúng ta có thể làm được.
女性は沈黙させられ、女性の希望は否定されていた時代にあって、クーパーさんは生き続け、女性が立ち上がり、声を上げ、そしてついに投票権に手を伸ばすのを目撃したのです。Yes we can。私たちにはできるのです。
Trong thời đại mà phụ nữ bị bắt phải im lặng và nguyện vọng của họ bị phủ nhận, bà Cooper đã tiếp tục sống sót, chứng kiến phụ nữ đứng lên, lên tiếng và cuối cùng là vươn tới quyền bầu cử. Yes we can. Chúng ta có thể làm được.
アメリカは、あらゆることが可能な国です。それを未だに疑う人がいるなら、今夜がその人たちへの答えです。建国の父たちの夢がこの時代にまだ生き続けているかを疑い、この国の民主主義の力を未だに疑う人がいるなら、今晩こそがその人たちへの答えです。
Nước Mỹ là đất nước của mọi khả năng. Nếu vẫn còn ai nghi ngờ điều đó, thì đêm nay là câu trả lời cho họ. Nếu ai đó vẫn nghi ngờ rằng giấc mơ của các nhà sáng lập vẫn còn sống trong thời đại này, nếu ai đó vẫn nghi ngờ sức mạnh của nền dân chủ của đất nước này, thì đêm nay chính là câu trả lời cho họ.