生き字引 [Sinh Tự Dẫn]

生き字引き [Sinh Tự Dẫn]

生字引 [Sinh Tự Dẫn]

いきじびき

Danh từ chung

từ điển sống

JP: かれじびきばれている。

VI: Anh ấy được gọi là bách khoa toàn thư sống.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

彼女かのじょはいわゆるじびきだ。
Cô ấy được coi là một bách khoa toàn thư sống.
かれは、いわば、じびきだ。
Anh ấy có thể được gọi là một bách khoa toàn thư sống.
その老人ろうじんわばじびきだ。
Ông lão giống như một cuốn bách khoa toàn thư sống.
ジョンソンさんはまるでじびきです。
Ông Johnson giống như một bách khoa toàn thư sống.
ぼくちちは、いわばじびきだ。
Cha tôi có thể nói là một bách khoa toàn thư sống.
わたしたちの先生せんせいは、いわば、じびきだ。
Giáo viên của chúng tôi, có thể nói, là một bách khoa toàn thư sống.
かれはすごい知識ちしきったひとです。すなわち、じびきです。
Anh ấy là một người có kiến thức sâu rộng, nói cách khác, anh ấy là một bách khoa toàn thư sống.
かれ非常ひじょう知識ちしきのあるひと、すなわちじびきである。
Anh ấy là một người rất có kiến thức, nói cách khác, là một bách khoa toàn thư sống.