甘やかして育てる [Cam Dục]

あまやかしてそだてる

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Ichidan (đuôi -iru/-eru)

nuông chiều

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どもをあまやかしてそだてたことで、ステラはみずかわざわいをまねくことになってしまった。
Stella đã tự rước họa vào thân sau này vì đã nuôi dạy con mình một cách nuông chiều.