環境破壊 [Hoàn Cảnh Phá Hoại]
かんきょうはかい
Danh từ chung
phá hủy môi trường
JP: 環境破壊は驚くほどすすんでいる。
VI: Sự phá hủy môi trường đang tiến triển một cách đáng ngạc nhiên.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
熱帯雨林の破壊は環境に影響を及ぼす。
Việc phá hủy rừng mưa nhiệt đới ảnh hưởng đến môi trường.
オゾン層の破壊は環境に影響を及ぼす。
Sự phá hủy tầng ozone ảnh hưởng đến môi trường.
その地域の工業化は環境破壊を避けるため慎重に進められなければならない。
Sự công nghiệp hóa của khu vực đó phải được tiến hành một cách thận trọng để tránh phá hủy môi trường.
自転車は都会の環境を破壊することなく資源利用を持続することのできる道具である。
Xe đạp là công cụ có thể duy trì sử dụng tài nguyên mà không phá hủy môi trường đô thị.