理解者 [Lý Giải Giả]

りかいしゃ

Danh từ chung

người hiểu biết

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

相対性理論そうたいせいりろん理解りかいする科学かがくしゃすくない。
Ít nhà khoa học hiểu được thuyết tương đối.
講演こうえんしゃいいいたいことを聴衆ちょうしゅう理解りかいさせることができなかった。
Diễn giả không thể làm cho khán giả hiểu được điều mình muốn nói.
このほん初心者しょしんしゃでも理解りかいできるようなやさしい英語えいごかかかれている。
Cuốn sách này được viết bằng tiếng Anh dễ hiểu, ngay cả người mới bắt đầu cũng có thể hiểu được.
しかし貴方あなたからない。いをかんじることがどういうことなのか理解りかいできるものだれもいない。
Nhưng bạn không hiểu. Không một ai có thể hiểu được cảm giác khi về già nó như thế nào.
おおくのひと英語えいご世界せかい支配しはいする現代げんだい言語げんご情勢じょうせい不公平ふこうへいさを容易ようい理解りかいできる。とはいえ、たとえばことなる言語げんご知識ちしきじん指導しどうしゃかんでの英語えいごとおした比較的ひかくてき良好りょうこうかつ直接的ちょくせつてき対話たいわというような全体ぜんたいてき見地けんちからの有用ゆうようせいも、また自身じしん英語えいご知識ちしきによる個人こじんてき利点りてんもまたみとめられるのである。エスペラントのような中立ちゅうりつ言語げんごでは、おおくをらず、情報じょうほうさがすこともできない。
Nhiều người có thể dễ dàng nhận thấy sự bất công trong tình hình ngôn ngữ hiện đại do tiếng Anh thống trị. Tuy nhiên, sự hữu ích từ góc độ tổng thể như đối thoại tương đối tốt và trực tiếp giữa các học giả và lãnh đạo nói các ngôn ngữ khác nhau thông qua tiếng Anh, cũng như lợi ích cá nhân từ việc biết tiếng Anh, cũng được công nhận. Với một ngôn ngữ trung lập như Esperanto, nhiều người không biết nhiều và không thể tìm kiếm thông tin.