現実離れ [Hiện Thực Ly]
げんじつばなれ
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
phi thực tế
JP: 彼の現実離れした提案はみんなを驚かせた。
VI: Đề xuất xa rời thực tế của anh ấy đã làm mọi người ngạc nhiên.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
彼の案は現実離れしすぎていて、我々にとって実用的ではない。
Ý tưởng của anh ấy quá xa rời thực tế, không thực dụng đối với chúng tôi.