現在点 [Hiện Tại Điểm]
げんざいてん
Danh từ chung
Lĩnh vực: Tin học
điểm hiện tại
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
それは現在のサッカーといくつかの点で似ていました。
Điều đó có một số điểm tương đồng với bóng đá hiện tại.
この競技はいくつかの点で現在のアメリカン・フットボールと似ています。
Môn thi đấu này có một số điểm tương đồng với bóng đá Mỹ hiện đại.
倫理の点から言うと、技術関連の大原則は「現在への責任」だが、「未来への責任」という新しい考え方が出てきた。
Xét về mặt đạo đức, nguyên tắc chính trong công nghệ là "trách nhiệm với hiện tại", nhưng đã xuất hiện một quan điểm mới là "trách nhiệm với tương lai".