現在のところ [Hiện Tại]
現在の所 [Hiện Tại Sở]
げんざいのところ
Cụm từ, thành ngữTrạng từ
tại thời điểm hiện tại; tính đến bây giờ; tại thời điểm này
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この本は現在のところ彼の最高傑作だ。
Cuốn sách này hiện là tác phẩm xuất sắc nhất của anh ấy cho đến nay.
実際のところ、現在の方法には改良の余地がたくさんある。
Thực tế là, phương pháp hiện tại còn nhiều điểm cần cải tiến.