現代美術 [Hiện Đại Mỹ Thuật]

げんだいびじゅつ

Danh từ chung

nghệ thuật đương đại

🔗 近代美術・きんだいびじゅつ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

現代げんだい美術びじゅつ興味きょうみはある?
Bạn có hứng thú với nghệ thuật hiện đại không?
現代げんだい美術びじゅつって、どうおもう?
Bạn nghĩ gì về nghệ thuật hiện đại?
トムは現代げんだい美術びじゅつがある。
Tom có con mắt thẩm mỹ về nghệ thuật hiện đại.
わたし現代げんだい美術びじゅつにはまった興味きょうみがない。
Tôi hoàn toàn không hứng thú với nghệ thuật hiện đại.
かれ現代げんだい美術びじゅつについての面白おもしろ放送ほうそうをした。
Anh ấy đã thực hiện một chương trình phát thanh thú vị về nghệ thuật hiện đại.
現代げんだい美術びじゅつは19世紀きゅうせいき慣習かんしゅうとはすっかりわっている。
Nghệ thuật hiện đại đã hoàn toàn thay đổi so với phong tục thế kỷ 19.
わたしは、昨年さくねん東京とうきょうもよおされた現代げんだい美術びじゅつてんには、すべてかけました。
Tôi đã tham dự tất cả các triển lãm nghệ thuật hiện đại được tổ chức ở Tokyo năm ngoái.
おなじように現代げんだい美術びじゅつ寓意ぐういてき手順てじゅんかんしてささげられたエッセイにおいて、バックローは6人ろくにん女性じょせい芸術げいじゅつについて議論ぎろんしている。
Trong bài tiểu luận về các thủ tục biểu tượng của nghệ thuật đương đại, Backrow đã thảo luận về sáu nghệ sĩ nữ.