王位継承 [Vương Vị Kế Thừa]

おういけいしょう

Danh từ chung

kế vị ngai vàng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

王子おうじ王位おうい継承けいしょうした。
Hoàng tử đã kế vị ngai vàng.
どちらの王子おうじ正統せいとう王位おうい継承けいしょうしゃか。
Hoàng tử nào là người thừa kế ngai vàng chính thức?
かれ王位おうい継承けいしょうすることになっていた。
Anh ấy đã được dự định là sẽ kế vị ngai vàng.
いかなる状況じょうきょうのもとでも、王女おうじょ王位おうい継承けいしょうすることはあるまい。
Dưới bất kỳ hoàn cảnh nào, công chúa cũng không thể kế vị ngai vàng.
そのすう年間ねんかん次々つぎつぎ王位おうい継承けいしょうされた。
Trong vài năm đó, ngai vàng đã được kế thừa liên tiếp.
息子むすこ二人ふたりとも王位おうい継承けいしょうけんがあると主張しゅちょうした。
Cả hai con trai tôi đều tuyên bố họ có quyền kế vị.