王のように [Vương]

おうのように

Trạng từ

như một ông chủ

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

おうはその囚人しゅうじん解放かいほうするようにめいじた。
Vua đã ra lệnh thả tù nhân đó.
かれらはおうがすぐに処刑しょけいされるように要求ようきゅうした。
Họ đã yêu cầu vua bị xử tử ngay lập tức.