玄人はだし [Huyền Nhân]
玄人裸足 [Huyền Nhân Lỏa Túc]
玄人跣 [Huyền Nhân Tiển]
くろうとはだし
Danh từ chungDanh từ có thể đi với trợ từ “no”
vượt qua chuyên gia; làm xấu hổ chuyên gia
JP: カラオケでの彼の歌、玄人はだしだね。
VI: Bài hát karaoke của anh ấy thật là chuyên nghiệp.
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
あの人の歌は玄人はだしです。
Bài hát của người kia rất chuyên nghiệp.