獣人 [Thú Nhân]
じゅうじん
けものびと
Danh từ chung
(hư cấu) sự kết hợp giữa người và động vật; người thú; furry; thú người
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
原始人はどう猛な獣を見ておびえた。
Người nguyên thủy sợ hãi khi nhìn thấy thú dữ.
人にとって人以上に恐怖となる獣は世界に存在しない。
Không có con thú nào đáng sợ hơn con người đối với loài người.
この国の王は人ではなく、はるか天空に居られるという三対の翼を持つ神獣なんだ。
Vua của đất nước này không phải là con người, mà là một thần thú với ba đôi cánh, được cho là sinh sống ở tận bầu trời xa xôi.