狭に [Hiệp]

せに

Cụm từ, thành ngữTrạng từ

⚠️Từ cổ

📝 dùng như 〜も狭に

còn ít không gian; gần đầy

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

世間せけんせまいですね。
Thế giới thật hẹp hòi.
東京とうきょうよりせまいですね。
Hẹp hơn Tokyo nhỉ.
せま部屋へやでしょ?
Căn phòng hẹp phải không?
せま部屋へやだね。
Căn phòng hẹp quá.
バルコニーはせまいです。
Ban công hơi chật.
かれ肩幅かたはばせまい。
Anh ấy có vai hẹp.
なかせまいものですね。
Thế giới thật hẹp hòi.
せまもんよりはいれ。
Hãy đi qua cửa hẹp.
日本にほんせまくにです。
Nhật Bản là một quốc gia nhỏ.
なんて世界せかいせまいのでしょう。
Thế giới thật là bé nhỏ.