独習 [Độc Tập]

どくしゅう

Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTha động từDanh từ có thể đi với trợ từ “no”

tự học

JP: わたしはギターのはじかた独習どくしゅうした。

VI: Tôi đã tự học cách chơi guitar.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

外国がいこく会得えとくするのに、独習どくしゅう無理むりだとおもいます。
Tôi nghĩ tự học một ngôn ngữ nước ngoài là không thể.