独り立ち [Độc Lập]
一人立ち [Nhất Nhân Lập]
ひとり立ち [Lập]
ひとりだち
Từ xuất hiện trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 28000
Độ phổ biến từ: Top 28000
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
tự lập
JP: もう独り立ちすべき時だよ。
VI: Đã đến lúc bạn tự lập rồi đấy.
Danh từ chungDanh từ hoặc phân từ đi kèm suruTự động từ
tự đứng vững
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
君はもう独り立ちしてもよい年齢だ。
Cậu đã đến tuổi có thể tự lập rồi.
彼らは息子達が独り立ちできるよう育てた。
Họ đã nuôi dưỡng con trai để chúng có thể tự lập.
私がその会社を出たのは独り立ちしたかったからだ。
Tôi rời công ty đó vì tôi muốn tự lập.
独り立ちする能力がだんだん増すにつれて賢明に行動することが出来るようになるために、視野を広げなさい。
Khi khả năng tự lập của bạn dần được cải thiện, hãy mở rộng tầm nhìn để có thể hành động một cách khôn ngoan.