犯罪防止 [Phạm Tội Phòng Chỉ]
はんざいぼうし
Danh từ chung
phòng chống tội phạm
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
これは有効な犯罪防止対策だ。
Đây là biện pháp phòng ngừa tội phạm hiệu quả.
アメリカにおいてコンピューター犯罪を防止する法律が制定された。
Mỹ đã ban hành luật để ngăn chặn tội phạm máy tính.