犬肉 [Khuyển Nhục]

いぬにく

Danh từ chung

thịt chó

🔗 狗肉

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

わたしいぬにくをやる。
Tôi cho chó ăn thịt.
そのいぬにくべなかった。
Con chó đó không ăn thịt.
わたしいぬにくあたえた。
Tôi đã cho chó ăn thịt.
いぬにくほねからかじりとった。
Chó đã gặm thịt từ xương.
いぬはそのにくにパクリとみついた。
Chó đã cắn vào thịt một cái thật mạnh.
そのいぬ毎日まいにちたくさんにくべる。
Con chó đó ăn rất nhiều thịt mỗi ngày.
いぬにくって、べたことある?
Bạn đã bao giờ ăn thịt chó chưa?
わたしいぬた。そのいぬ一片いっぺんにくくちにくわえていた。
Tôi đã thấy một con chó đang cắn một miếng thịt.
そのいぬにくいちれくわえていた。
Con chó đó đang cắn một miếng thịt.
かれいちれのにくいぬあたえた。
Anh ấy đã ném một miếng thịt cho con chó.