犬嫌い [Khuyển Hiềm]

いぬぎらい

Cụm từ, thành ngữ

người ghét chó; ghét chó

JP: 彼女かのじょだいいぬぎらいだ。

VI: Cô ấy rất ghét chó.

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

いぬきらい。
Tôi ghét chó.
サミはいぬきらいなのよ。
Sami không thích chó đâu.
トムはいぬきらいなのよ。
Tom không thích chó đâu.
トムはいぬきらい。
Tom ghét chó.
彼女かのじょ本当ほんとういぬきらいです。
Cô ấy thực sự ghét chó.
ネコは通例つうれいけんきらいだ。
Thông thường mèo không thích chó.
ふつう、ねこいぬきらいだ。
Thông thường, mèo không thích chó.