犬の遠吠え [Khuyển Viễn Phệ]
いぬのとおぼえ
Cụm từ, thành ngữDanh từ chung
⚠️Thành ngữ
nói xấu của kẻ hèn nhát; lời phàn nàn của kẻ thua cuộc
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
昨夜犬の遠吠えが聞こえた。
Tối qua tôi nghe thấy tiếng sủa xa của con chó.
彼の批判は犬の遠吠えだ。
Anh ta chỉ có thể phê bình những người khác đằng sau lưng.