特別価格 [Đặc Biệt Giá Cách]

とくべつかかく

Danh từ chung

giá ưu đãi

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

特別とくべつ価格かかく見積みつもりです。
Đây là báo giá với giá đặc biệt.
20以上いじょう注文ちゅうもんにつきましては、見積みつもりより10%きの特別とくべつ価格かかくでご提供ていきょうします。
Đối với đơn hàng từ 20 món trở lên, chúng tôi cung cấp mức giá đặc biệt giảm 10% so với báo giá.