特になし [Đặc]
特に無し [Đặc Vô]
とくになし
Cụm từ, thành ngữ
không có gì đặc biệt
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
いや特にないわ。
Không, không có gì đặc biệt cả.
特に言いたいことはなかった。
Không có gì đặc biệt muốn nói.
今は特に言うことはないよ。
Hiện tại tôi không có gì đặc biệt để nói.
そうですね。欲しいものは特にないです。
Vâng, tôi không có nhu cầu đặc biệt nào cả.
私は今話したいことは特にない。
Hiện tại tôi không có gì muốn nói.
当分の間私がなすべきことは特にない。
Hiện tại không có gì đặc biệt tôi cần làm.
その会は特に出席がよいわけではなかった。
Buổi họp đó không đặc biệt có sự tham gia đông đảo.
「何かやることがあるの?」「特にない」
"Có việc gì phải làm không?" "Không có gì đặc biệt."
特に理解力がある訳でもない普通の中学生です。
Tôi chỉ là một học sinh trung học bình thường, không phải là người có khả năng hiểu biết đặc biệt.
私は特にこれといってすることがない。
Tôi không có việc gì đặc biệt để làm.