物質科学 [Vật Chất Khoa Học]

ぶっしつかがく

Danh từ chung

khoa học vật liệu

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

科学かがくしゃしゅとして物質ぶっしつ問題もんだいあつかう。
Các nhà khoa học chủ yếu xử lý các vấn đề về vật chất.
このビニールせいのゴミぶくろ有害ゆうがい科学かがく物質ぶっしつふくんでいません。
Túi rác nhựa này không chứa hóa chất độc hại.
物理ぶつりがく物質ぶっしつ運動うんどう、エネルギーの科学かがくであると定義ていぎすることができる。
Vật lý có thể được định nghĩa là khoa học về vật chất, chuyển động và năng lượng.
この科学かがく物質ぶっしつ人体じんたい有害ゆうがいであるという事実じじつは、すべてのひとられている。
Thực tế là chất hóa học này có hại cho cơ thể con người đã được mọi người biết đến.