物議 [Vật Nghị]

ぶつぎ
Từ phổ biến trong báo chí tiếng Nhật
Độ phổ biến từ: Top 20000

Danh từ chung

thảo luận công khai; chỉ trích công khai; tranh cãi

JP: その作品さくひん画壇がだんおおいに物議ぶつぎをかもした。

VI: Tác phẩm đó đã gây ra nhiều tranh cãi trong giới hội họa.