物腰の柔らかい [Vật Yêu Nhu]

ものごしのやわらかい

Cụm từ, thành ngữTính từ - keiyoushi (đuôi i)

nhẹ nhàng

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

どうせなら、物腰ものごしやわらかいひとになってしいです。
Dù sao đi nữa, tôi vẫn muốn bạn trở thành người có cách cư xử nhẹ nhàng.
サミさんは、すごく物腰ものごしやわらかいほうだったようね。
Ông Sami có vẻ là người rất nhã nhặn.
ナンシーは物腰ものごしやわらかいとうよりもおもいやりがあるんだ。
Nancy không chỉ có cử chỉ nhẹ nhàng mà còn rất ân cần.