物理現象 [Vật Lý Hiện Tượng]
ぶつりげんしょう
Danh từ chung
hiện tượng vật lý
Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji
この現象に関してはまだ物理的な説明がなされていない。
Vẫn chưa có lời giải thích vật lý cho hiện tượng này.
タイムトラベルは、実在する現象かは解明されていないが、理論物理学などにおいて実現の可能性が示されることがある。
Du hành thời gian chưa được chứng minh là hiện tượng có thật, nhưng có khả năng thực hiện được theo lý thuyết vật lý.