物狂い [Vật Cuồng]

ものぐるい

Danh từ chung

sự điên rồ; người điên

JP: 締切しめきりうように物狂ものぐるいでやってるよ。

VI: Tôi đang làm việc hết sức mình để kịp thời hạn chót.