物思いにふける [Vật Tư]

物思いに耽る [Vật Tư Đam]

ものおもいにふける

Cụm từ, thành ngữĐộng từ Godan - đuôi “ru”

chìm đắm trong suy nghĩ sâu sắc

Mẫu câu chứa từ hoặc Kanji

かれ物思ものおもいにふけっている。
Anh ấy đang mải mê suy tư.
かれふか物思ものおもいにふけっていた。
Anh ấy đã đắm chìm trong suy nghĩ sâu sắc.
わたしちち物思ものおもいにふけっていた。
Bố tôi đã trầm ngâm suy nghĩ.
彼女かのじょ物思ものおもいにふけりながらあちこちあるいていた。
Cô ấy đã đi lang thang trong tâm trạng trầm tư.
かれがくてて物思ものおもいにふけった。
Anh ấy đã đặt tay lên trán và chìm vào suy tư.
教授きょうじゅ物思ものおもいにふけっているようにえた。
Giáo sư trông như đang suy tư.
かれ物思ものおもいにふけっていると、ばれた。
Khi anh ấy đang chìm trong suy tư, có người gọi tên anh.